Giới thiệu

Tin tức

Số liệu thống kê

Điều tra thống kê

Hệ thống chỉ tiêu thống kê

Chế độ báo cáo

Tài liệu thống kê

Nghiên cứu phân tích

Liên kết website

Thống kê truy cập

Lượt truy cập: 1014336
Đang online: 1

​Thực hiện kế hoạch rà soát danh sách doanh nghiệp năm 2017 của trung ương ban hành kèm theo Quyết định số 1879/QĐ-BKHĐT ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc tổ chức rà soát doanh nghiệp năm 2017 .

Untitled Document


Mục đích của công tác rà soát này nhằm thống kê đầy đủ số lượng doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị cơ sở trực thuộc doanh nghiệp, hợp tác xã hiện có đến 31/12/2016 trên phạm vi cả nước và từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để phục vụ công tác quản lý, hoạch định chính sách, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, phát triển doanh nghiệp của quốc gia, từng địa phương, các nhà đầu tư và các doanh nghiệp. Qua đó phục vụ công tác thu thập thông tin khối doanh nghiệp, hợp tác xã trong Tổng điều tra kinh tế năm 2017 theo Quyết định số 1672/QĐ-TTg ngày 26/8/2016 của Thủ tướng Chính phủ. Thông qua việc rà soát danh sách doanh nghiệp để cập nhật cơ sở dữ liệu đăng ký kinh doanh, quản lý đối tượng nộp thuế đối với các doanh nghiệp, hợp tác xã. Đối tượng được rà soát là:
1 - Các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập được thành lập, chịu sự điều tiết bởi Luật doanh nghiệp; hợp tác xã hoạt động theo Luật hợp tác xã và các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập được thành lập, chịu sự điều tiết bởi các Luật chuyên ngành như Luật bảo hiểm, Luật chứng khoán, Luật luật sư, …đã được đăng ký trước thời điểm 31/12/2016.
2- Cơ sở trực thuộc doanh nghiệp;
3- Chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài được cấp phép hoạt động tại Việt Nam.
Về phạm vi rà soát được tiến hành rà soát tất cả trên danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở trực thuộc doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp của doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam trên phạm vi cả nước.

Cơ sở để thu thập các thông tin nói trên để đưa vào danh sách lần này được thực hiện do 4 cơ quan cung cấp, đó là:
- Danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở trực thuộc doanh nghiệp được cấp mã số thuế có đến 31/12/2016 do Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính quản lý;
- Danh sách các doanh nghiệp được cấp đăng ký kinh doanh có đến thời điểm 31/12/2016 do Cục Quản lý đăng ký kinh doanh – Bộ Kế hoạch và Đầu tư quản lý;
- Danh sách các doanh nghiệp, hợp tác xã đã thu được  phiếu số 1A/ĐTDN-DN; 1B/ĐTDN-DS trong điều tra doanh nghiệp năm 2016 do Tổng cục Thống kê quản lý;
- Danh sách các chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài được cấp phép hoạt động tại Việt Nam do Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý.

Thông qua danh sách từ các nguồn nói trên, Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh và Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi cùng tiến hành rà soát phân loại doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở trực thuộc doanh nghiệp, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài trên địa bàn toàn tỉnh. Kết quả đạt được như sau:
(Xem từ biểu số 1 đến biểu số 5)
           
Biểu số 1:                                                                                                                   
SỐ DOANH NGHIỆP THỰC TẾ TỒN TẠI
TRÊN ĐỊA BÀN CHIA THEO LOẠI HÌNH SỞ HỮU VÀ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG
TÍNH ĐẾN THỜI ĐIỂM 31/12/2016

 

 

Tổng số

Chia ra:

Doanh nghiệp
nhà nước
(Vốn NN trên 50%)

Doanh nghiệp
ngoài nhà nước

Doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài

A

1=2+3+4

2

3

4

                      TỔNG SỐ

6.269

49

6.176

44

Chia theo tình trạng hoạt động:

 

 

 

 

1. Số DN đang hoạt động

4.117

39

4.044

34

Trong đó: Số DN đang đầu tư chưa đi vào SXKD

283

 -

278

5

2. Số DN tạm ngừng kinh doanh

149

 -

148

1

3. Số DN ngừng hoạt động, chờ giải thể, phá sản

927

10

914

3

4. DN không tìm thấy, không xác minh được

 1.076

 -

 1.070

 6

 

 

 

 

 

 

 

 






Ghi chú:  DN không tìm thấy, không xác minh được là DN bị cơ quan Thuế ra thông báo NNT không còn hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký kinh doanh.

Biểu số 2:                                                                                                                                                                                                       
SỐ DOANH NGHIỆP THỰC TẾ TỒN TẠI
TRÊN ĐỊA BÀN CHIA THEO NGÀNH KINH TẾ
VÀ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍNH ĐẾN THỜI ĐIỂM 31/12/2016

 

Mã ngành kinh tế (VSIC 2007) cấp I

Tổng số doanh nghiệp thuộc các tình trạng hoạt động

Số DN thực tế đang hoạt động

Số DN tạm ngừng kinh doanh

Số DN
ngừng hoạt động, chờ giải thể, phá sản

Số DN không tìm thấy hoặc không xác minh được

A

B

1 = 2+3+4 + 5

2

3

4

5

TỔNG SỐ

 

6.080

3.976

144

884

 1.076

 Chia theo ngành KT (cấp I):

 

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

A

125

72

4

19

30

Khai khoáng

B

133

59

2

28

44

Công nghiệp chế biến, chế tạo

C

773

472

12

116

173

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

D

36

23

 -

13

 -

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

E

25

19

1

5

 -

Xây dựng

F

1.552

1.046

44

258

204

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

G

1.973

1.315

43

255

360

Vận tải kho bãi

H

408

292

11

42

63

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

I

255

120

15

40

80

Thông tin và truyền thông

J

33

17

1

12

3

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

K

17

9

1

7

 -

Hoạt động kinh doanh bất động sản

L

39

24

1

14

 -

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

M

417

335

3

31

48

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

N

127

83

2

15

27

Giáo dục và đào tạo

P

54

34

 -

7

13

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

Q

11

8

 -

3

 -

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

R

36

23

2

5

6

Hoạt động dịch vụ khác

S

66

25

2

14

25

 

 

 

 


                       
Biểu số 3:                                                                                           

SỐ HỢP TÁC XÃ THỰC TẾ TỒN TẠI TRÊN ĐỊA BÀN
CHIA THEO NGÀNH KINH TẾ VÀ TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG
TÍNH ĐẾN THỜI ĐIỂM 31/12/2016

 

Mã ngành kinh tế (VSIC 2007) cấp I

Tổng số
HTX

Số HTX thực tế đang hoạt động

Số HTX tạm ngừng kinh doanh

Số HTX  ngừng hoạt động, chờ giải thể, phá sản

Số HTX không tìm thấy hoặc không xác minh được

A

B

1 = 2+3+4+5

2

3

4

5

TỔNG SỐ

 

189

141

5

43

 -

Chia theo ngành KT (cấp I):

 

 

 

 

 

 

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

A

48

25

2

21

 

Khai khoáng

B

3

3

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

C

19

17

 

2

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí

D

19

15

 

4

 

Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải

E

4

2

1

1

 

Xây dựng

F

10

10

 

 

 

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

G

36

32

 

4

 

Vận tải kho bãi

H

23

19

2

2

 

Dịch vụ lưu trú, ăn uống

I

 -

 

 

 

 

Thông tin và truyền thông

J

 -

 

 

 

 

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

K

15

9

 

6

 

Hoạt động kinh doanh bất động sản

L

 -

 

 

 

 

Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

M

1

 

 

1

 

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

N

 -

 

 

 

 

Giáo dục và đào tạo

P

 -

 

 

 

 

Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội

Q

 -

 

 

 

 

Nghệ thuật, vui chơi và giải trí

R

9

9

 

 

 

Hoạt động dịch vụ khác

S

2

 

 

2

 

 

                                                                                                                                      

 

 

Biểu số 4:                                                                                                       

SỐ CƠ SỞ TRỰC THUỘC DOANH NGHIỆP
THỰC TẾ TỒN TẠI TRÊN ĐỊA BÀN CHIA THEO TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG
TÍNH ĐẾN THỜI ĐIỂM 31/12/2016

 

 

 

Tổng số
cơ sở

A

1

                   
TỔNG SỐ

1.300

 
Chia ra:

 

1. Cơ sở thực tế đang hoạt động

911

2. Cơ sở tạm ngừng kinh doanh

260

3. Cơ sở ngừng hoạt động, chờ giải thể, phá sản

129

 

 


Biểu số 5:
DANH SÁCH CÁC CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA DOANH NGHIỆP NƯỚC NGOÀI TRÊN ĐỊA BÀN
TÍNH ĐẾN THỜI ĐIỂM 31/12/2016

STT

Tên chi nhánh,
văn phòng đại diện

Địa chỉ

Điện thoại

Thông tin về người đứng đầu cơ sở

Giấy phép hoạt động

Họ và tên

Số điện thoại

Số

Ngày cấp

Thời hạn của giấy phép

Cơ quan cấp giấy phép

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

01

Văn phòng đại diện Công ty DNV GL AS tại tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam

Vinashin Dung Quất Shipyard, thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi

055-3620438;
Đỗ Thị Thu Hà (0975.599.777)

KIM BYOUNG JUN

-

34-000001

15/5/2014

15/5/2019

Sở công Thương Quảng Ngãi

 


 

 

 

 

 

 

 

 


TÓM TẮT SỐ LƯỢNG RÀ SOÁT CỦA 5 LOẠI BIỂU TRÊN:

  1. Số lượng doanh nghiệp và hợp tác xã:

     Tổng số DN và HTX (gọi chung là DN) có đến 31/12/2016 : 6.269 (100%). Chia ra:
-Đang hoạt động: 4.117 DN , chiếm 65,67%. (Trong đó số DN đang đầu tư chưa đi vào SXKD: 283 DN, chiếm  4,51%).
-Tạm ngừng kinh doanh: 149 DN, chiếm 2,38%.
-Số DN ngừng hoạt động, chờ giải thể, phá sản: 927 DN, chiếm 14,79%.
-DN không tìm thấy, không xác minh được: 1.076 DN, chiếm 17,16%.

           2- Số chi nhánh, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp: 1.300 cơ sở.

3-  Chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp nước ngoài: 01 cơ sở.

Tin đã đưa


Bản quyền © 2014 thuộc Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi | Cổng thông tin điện tử Quảng Ngãi
Chịu trách nhiệm nội dung: Võ Thành Nhân - Phó Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi.
Điện thoại: 0255.3822862.  Email: ctk@quangngai.gov.vn.
Địa chỉ: 19 Hai Bà Trưng - Thành phố Quảng Ngãi.